Nghĩa chính
- Chuyển sang thủy tinh hoặc vật liệu giống thủy tinh: hành động hoặc quá trình thủy tinh hóa vật liệu: chuyển đổi thành chất rắn vô định hình không có bất kỳ cấu trúc tinh thể nào bằng cách thêm hoặc loại bỏ nhiệt hoặc bằng cách trộn với chất phụ giadanh từkhông đếm được (uncountable)Turning to glass or glasslike material: the action or process of vitrifying a material: conversion into an amorphous solid free of any crystalline structure by addition or removal of heat or by mixture with an additive.
- Ví dụ về chuyển đổi như vậydanh từđếm được (countable)An instance of such conversion.
- Kết quả của sự chuyển đổi đó: một chất hoặc vật thể được thủy tinh hóadanh từđếm được (countable)The result of such conversion: a vitrified substance or object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vitrificationDạng gốc (base form)
- vitrificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnvitrifcatio“glassification”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vitrificationVí dụ
- , , , 1450° 1050° .