Nghĩa chính
- Quá trình kết tinh thành tinh thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which a substance in solidifying assumes the form and structure of a crystal, or becomes crystallized.
- Thể kết tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body formed by crystallizing.
- Sự hình thành chất rắn từ dung dịch, hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of a solid from a solution, melt, vapour or from a different solid phase
- Quá trình trở nên rõ ràng, chính xác hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or the result of becoming more definite or precise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crystallizationDạng gốc (base form)
- crystallizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-crystallizationtính từ | tính từ | Sau khi kết tinh |
| water of crystallizationdanh từ | danh từ | Nước kết tinh |
| fractional crystallizationdanh từ | danh từ | Kết tinh phân đoạn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha