Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết tinhđộng từngoại động từ (transitive)To make something form into crystals.
- Cụ thể hóa, định hình, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To give a definite or precise form to (something).
- Thành hình, kết tinhđộng từnội động từ (intransitive)To take a definite form.
- Ngào đường, ướp đườngđộng từngoại động từ (transitive)To coat something with crystals, especially with sugar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crystallizeNguyên thể (infinitive)
- crystallizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crystallizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crystallizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crystallize sthlàm sáng tỏ điều gì, cụ thể hóa cái gìThe final chapter crystallizes all the main issues.Chương cuối làm sáng tỏ tất cả các vấn đề chính.
- crystallize (sth)kết tinh (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kết tinh
- nội động từ (intransitive)To assume a crystalline form.
Họ từ (word family)
cùng gốc crystallizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi làm kết tinh đồng sun-phát bằng cách làm lạnh chậm dung dịch bão hòa.
- .Đồng sun-phát đã kết tinh từ dung dịch.
- , .Sau một hồi suy nghĩ, tôi đã cụ thể hóa ý tưởng cho bài báo.