Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vitrificación
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/bitɾifikaˈθjon/
Nghĩa chính
1
Thủy tinh hóa
danh từ
vitrification
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vitrificación
Dạng gốc
(base form)
vitrificaci
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
vitrification
Chuyển sang thủy tinh hoặc vật liệu giống thủy tinh: hành động hoặc quá trình thủy tinh hóa vật liệu: chuyển đổi thành chất rắn vô định hình không có bất kỳ cấu trúc tinh thể nào bằng cách thêm hoặc loại bỏ nhiệt hoặc bằng cách trộn với chất phụ gia
Ví dụ
Actualmente
,
gracias
a
la
vitrificación
,
los
óvulos
obtenidos
se
pueden
conservar
congelados
.
AI
1
Thủy tinh hóa
1
Thủy tinh hóa
1
Thủy tinh hóa