Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vitreously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách thủy tinh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a vitreous manner.
Nguồn gốc
(etymology)
vitreous
+
-ly
Ví dụ
The
cosmopolitan
turned
a
mild
glance
upon
the
speaker
,
who
,
now
occupying
the
chair
opposite
him
,
sat
there
purely
and
coldly
radiant
as
a
prism
.
It
seemed
as
if
one
could
almost
hear
him
vitreously
chime
and
ring
.
AI
1
Một cách thủy tinh
1
Một cách thủy tinh
1
Một cách thủy tinh