Dịch

vitreous enamel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vật liệu được tạo ra bằng cách nung chảy bột thủy tinh với chất nền (thường là kim loại) bằng cách nung, thường ở nhiệt độ từ 750 đến 850 °C (1.380 đến 1.560 °F). nơi bột tan chảy, chảy và sau đó cứng lại thành lớp phủ thủy tinh mịn, bềndanh từkhông đếm được (uncountable)A material made by fusing powdered glass to a substrate (usually metal) by firing, usually between 750 and 850 °C (1,380 and 1,560 °F). where the powder melts, flows, and then hardens to a smooth, durable vitreous coating.

Ví dụ

  • , .

AI