Dịch

gloss

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Láng bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)A surface shine or luster.
  2. Vẻ hào nhoáng, bề ngoài bóng bẩydanh từkhông đếm được (uncountable)A superficially or deceptively attractive appearance.
  3. Chú giải, lời giải thíchdanh từđếm được (countable)A brief explanatory note or translation of a foreign, archaic, technical, difficult, complex, or uncommon expression, inserted after the original, in the margin of a document, or between lines of a text.
  4. Làm bóng, đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To give a gloss or sheen to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glossNguyên thể (infinitive)
  2. glossesSố nhiều (plural)
  3. glossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glossingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gloss (on sth)lời giải thích (về điều gì)
  • gloss sth (as sth)chú giải gì (là gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Bảng chú giải
  1. đếm được (countable)Synonym of glossary, a collection of such notes.

Ví dụ

  • , , .Hodgson giờ đây có thể phải đưa James Milner sang cánh trái và vì thế, đêm thi đấu mà Welbeck lập cú đúp đã bớt đi phần trọn vẹn khi anh hầu như không ăn mừng bàn nào trước khi rời sân với vẻ tức giận phàn nàn trọng tài người Slovakia.
  • - .Ông là một người chú giải năng suất, viết khoảng năm mươi nghìn lời chú giải trong tới hai mươi bản thảo.
  • .Bạn có biệt tài tô vẽ cho những lý lẽ bẩn thỉu nhất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Langloos“a glow, flare”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*glus-“to glow, shine”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵʰel-“to flourish; be green or yellow”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglosse
  2. từ tiếng Pháp cổglose
  3. từ tiếng Latinh muộnglōssa“obsolete or foreign word requiring explanation”

Cùng gốc (doublet)glossagloze

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglosen
  2. từ tiếng Pháp cổgloser

AI