Dịch

commentary

B1danh từ (noun)
UK/ˈkɒm.ən.t(ə.)ɹi/US/ˈkɑ.mənˌtɛ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tường thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of comments or annotations; especially, a book of explanations or expositions on the whole or a part of some other work.
  2. Ký sự, hồi ký ghi chép vộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A brief account of transactions or events written hastily, as if for a memorandum.
  3. Bình luận, tường thuật trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oral relation of an event, especially broadcast by television or radio, as it occurs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commentaryDạng gốc (base form)
  2. commentariesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • commentary (on sth)bình luận (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

live commentaryBình luận trực tiếp
provide a commentaryĐưa ra lời bình luận
running commentarydanh từLời bình luận liên tục
social commentarydanh từBình luận xã hội
sports commentaryBình luận thể thao
commentary boxdanh từMột phần của địa điểm thể thao dành riêng cho bình luận viên, thường có tầm nhìn tuyệt vời về hành động
anti-commentarydanh từLời bình luận mang tính thù địch, khác hẳn với một bài trình bày
audio commentarydanh từĐoạn âm thanh trên bản ghi video, được tính theo thời gian của cảnh phim, thường bao gồm một hoặc nhiều người nhận xét về bộ phim đang được chiếu

Ví dụ

  • […] .Lá thư này […] đã được ông xuất bản kèm theo một lời bình luận gay gắt.
  • Caesar's Hồi ký về Chiến tranh xứ Gallia của Caesar
  • .Chúng tôi vừa xem trận đấu vừa nghe tường thuật bóng đá.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicommentaire
  2. từ tiếng Latinhcommentārius

AI