Nghĩa chính
- Sự tường thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of comments or annotations; especially, a book of explanations or expositions on the whole or a part of some other work.
- Ký sự, hồi ký ghi chép vộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A brief account of transactions or events written hastily, as if for a memorandum.
- Bình luận, tường thuật trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oral relation of an event, especially broadcast by television or radio, as it occurs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commentaryDạng gốc (base form)
- commentariesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- commentary (on sth)bình luận (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live commentary | Bình luận trực tiếp | |
| provide a commentary | Đưa ra lời bình luận | |
| running commentarydanh từ | danh từ | Lời bình luận liên tục |
| social commentarydanh từ | danh từ | Bình luận xã hội |
| sports commentary | Bình luận thể thao | |
| commentary boxdanh từ | danh từ | Một phần của địa điểm thể thao dành riêng cho bình luận viên, thường có tầm nhìn tuyệt vời về hành động |
| anti-commentarydanh từ | danh từ | Lời bình luận mang tính thù địch, khác hẳn với một bài trình bày |
| audio commentarydanh từ | danh từ | Đoạn âm thanh trên bản ghi video, được tính theo thời gian của cảnh phim, thường bao gồm một hoặc nhiều người nhận xét về bộ phim đang được chiếu |
Ví dụ
- […] .Lá thư này […] đã được ông xuất bản kèm theo một lời bình luận gay gắt.
- Caesar's Hồi ký về Chiến tranh xứ Gallia của Caesar
- .Chúng tôi vừa xem trận đấu vừa nghe tường thuật bóng đá.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc commentaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicommentaire
- từ tiếng Latinhcommentārius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- commentsdễ nhầmbình luận chi tiết, thường dùng cho phân tích sâu hơn