Dịch

glossa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lưỡi, hay lingua, đặc biệt là của côn trùngdanh từThe tongue, or lingua, especially of an insect.
  2. Lời nói ngây ngất khó hiểudanh từUnintelligible ecstatic speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. glossaDạng gốc (base form)
  2. glossae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. glossasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγλῶσσᾰglôssă“tongue”

Ví dụ

  • “” .
  • 24 , 10 . 15 .
  • . “ .” , , . “ .”

AI