Dịch

glossology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoa học ngôn ngữ; ngôn ngữ họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science of language; linguistics.
  2. Việc gọi tên các bộ phận của câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The naming of parts of plants.
  3. Định nghĩa và giải thích các thuật ngữ trong việc xây dựng một bảng thuật ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The definition and explanation of terms in constructing a glossary.
  4. Chẩn đoán bệnh bằng cách khám lưỡidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The diagnosis of disease by examination of the tongue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glossologyDạng gốc (base form)
  2. glossologiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγλῶσσαglôssa“tongue; language”

Ví dụ

  • , ; , ^([ – ]) , , .
  • (3) (4), , , .
  • , , , .

AI