Dịch

sheen

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Độ bóng, ánh sáng lấp lánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Splendor; radiance; shininess.
  2. Váng, màng mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin layer of a substance (such as oil) spread on a solid or liquid surface.
  3. Chữ cái sheen trong bảng chữ cái Ả Rậpdanh từThe letter ش in the Arabic script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheenDạng gốc (base form)
  2. sheensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

metallic sheenÁnh kim
natural sheenĐộ bóng tự nhiên
oil sheenVáng dầu
silky sheenĐộ óng mượt như lụa
East Sheendanh từ riêngVùng ngoại ô và phường ở quận Richmond trên Thames, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2075)
North Sheendanh từ riêngVùng ngoại ô nhỏ ở quận Richmond trên Thames, Đại Luân Đôn, Anh (OS lưới ref TQ1975)
sheen obsidiandanh từLoại thủy tinh núi lửa hiếm hình thành khi bọt khí hoặc tạp chất khoáng bị mắc kẹt trong các lớp dung nham nguội nhanh

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Độ sáng lấp lánh
  1. Beautiful, good-looking, attractive, fair; bright, radiant; shiny.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạishene
  2. từ tiếng Anh cổsċīene“beautiful, fair, bright, brilliant, light”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skaunī

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Có một vệt ánh xanh lục trên bờ vai bộ âu phục đen bóng nhẫy của ông, bởi ánh bình minh đột ngột nhảy múa qua ô cửa sổ lồi.
  • . , , . — […]Hãy xem các quy định cấm đối với bọt nổi hoặc váng dầu. Người xả thải hoặc thanh tra có thể chỉ cần quan sát xem bọt hay váng dầu có phát sinh từ một điểm xả thải cụ thể hay không. Giả sử váng dầu bắt đầu từ điểm xả thải—liệu váng đó có phải do...
  • […] Would'st , ?Liệu người có muốn nghe điều gì đã làm lu mờ đôi mắt sáng ngời kia?

AI