Nghĩa chính
- Sự thông minhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being exceptionally effulgent (giving off light).
- Sự thông minh, trí tuệ, tài năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having extraordinary mental capacity.
- Sự lộng lẫy, vẻ huy hoàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Magnificence; resplendence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brillianceDạng gốc (base form)
- brilliancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if you can't dazzle them with brilliance, baffle them with bullcụm từ | cụm từ | Khi một người không có tất cả sự thật hoặc không có lời giải thích xuất sắc, người ta thường có thể thuyết phục mọi người hoặc giành chiến thắng trong một cuộc tranh luận bằng cách sử dụng những điều vô nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc brillianceVí dụ
- .Harry Kane đã phải thể hiện sự xuất sắc nhường nào để khống chế quả tạt và đưa bóng vào góc cao khung thành.
- , , .Ba-lê Nga nổi tiếng toàn cầu về kỹ thuật điêu luyện, nghệ thuật và vẻ đẹp.
- , .Mỗi lần gặp anh ấy, tôi đều bị choáng ngợp bởi tài năng của anh ấy.