beryl
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khoáng vật beryldanh từkhông đếm được (uncountable)A mineral of pegmatite deposits, often used as a gemstone (molecular formula Be₃Al₂Si₆O₁₈).
- Viên đá beryldanh từđếm được (countable)An example (a stone) of the mineral beryl.
- Màu xanh lục xỉndanh từkhông đếm được (uncountable)A dull blueish green color.
- Có màu xanh lục xỉntính từkhông so sánh (not comparable)Of a dull bluish green colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- berylDạng gốc (base form)
- berylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue beryldanh từ | danh từ | Loại khoáng chất beryl đa sắc, nhạy cảm với ánh sáng có chứa nhôm, berili, oxy và silicon |
| gold beryldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden beryl |
| golden beryldanh từ | danh từ | Loại khoáng vật có màu vàng đến vàng trong suốt, hiếm thuộc họ khoáng vật beryl, chứa một lượng nhỏ sắt trong mạng tinh thể của nó |
| beryl-spangled tanagerdanh từ | danh từ | Tangara nigroviridis, một loài chim biết hót được tìm thấy ở dãy Andes |
| beryllium-9danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định duy nhất của berili, 94Be, có 4 proton và 5 neutron |
| beryllium oxidedanh từ | danh từ | Hợp chất tinh thể màu trắng, BeO, được sử dụng trong chất bán dẫn và các ứng dụng gốm sứ chuyên dụng |
Ví dụ
- , , , , , , , .Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, trong số những loại nổi tiếng và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc và lam ngọc, ngọc lục bảo và các dạng đá quý khác của khoáng vật beryl, chrysoberyl, tanzanite, tsavorite, topaz và ngọc bích.
- .Chiếc vương miện được đính sáu viên beryl có kích thước và màu sắc tuyệt vời.
- , , , , , .Khi kiểm tra một số lượng lớn khoáng vật để tìm heli, Strutt phát hiện ra rằng một số mẫu beryl, một loại silicat nhôm berili, chứa một lượng heli tương đối rất lớn, nhưng chỉ có dấu vết của thori, và hoàn toàn không hoạt động.
Họ từ (word family)
cùng gốc berylNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiberyl
- từ tiếng Pháp cổberil
- từ tiếng Latinhbērillus