Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngọc lục bảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various green gemstones, especially a green transparent form of beryl, highly valued as a precious stone.
- Màu xanh lục bảo, màu ngọc lục bảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emerald green, a colour.
- Xanh lục bảo, có màu xanh lục bảotính từOf a rich green colour.
- Đính ngọc lục bảo, phủ xanh lụcđộng từngoại động từ (transitive)To ornament with, or as if with, emeralds; to make green.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emeraldNguyên thể (infinitive)
- emeraldsSố nhiều (plural)
- emeraldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- emeraldingPhân từ I (present participle)
- more emeraldSo sánh hơn (comparative)
- most emeraldSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emerald cut | Kiểu cắt emerald | |
| emerald greendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh lục bảo |
| emerald necklace | Dây chuyền ngọc lục bảo | |
| emerald ring | Nhẫn ngọc lục bảo | |
| Emerald Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Seattle (một thành phố ở Washington, Hoa Kỳ) |
| Emerald Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Gunnedah, miền trung New South Wales, Australia |
| emerald palmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zamioculcas |
| Emerald Isledanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt hiệu cho Ireland |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Màu xanh lục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vert, when blazoning by precious stones.
Ví dụ
- , , , , , , , .Dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, trong số những loại nổi tiếng và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc và lam ngọc, ngọc lục bảo cùng các dạng đá quý khác của khoáng vật beryl, chrysoberyl, tanzanite, tsavorite, hoàng ngọc và ngọc bích.
- 16. . , , .16. Như phần thứ nhất. Mào, trên một gò đất màu xanh lục, một con chim ưng đang tung cánh màu vàng kim.
- insect-queen , / / , / / .Nữ chúa côn trùng của mùa xuân phương đông, / Vượt qua những đồng cỏ xanh màu ngọc lục bảo của Kashmeer / Mời gọi kẻ săn đuổi trẻ tuổi lại gần, / Dẫn chàng đi từ đóa hoa này sang đóa hoa khác / Một cuộc rượt đuổi mệt nhoài và uổng phí thời gian.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngọc lục bảo
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc emeraldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiemeraude
- từ tiếng Pháp cổesmeraude
- từ tiếng Latinh bình dân*smaralda
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha