Dịch

emerald

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɛmɹəld/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngọc lục bảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various green gemstones, especially a green transparent form of beryl, highly valued as a precious stone.
  2. Màu xanh lục bảo, màu ngọc lục bảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emerald green, a colour.
  3. Xanh lục bảo, có màu xanh lục bảotính từOf a rich green colour.
  4. Đính ngọc lục bảo, phủ xanh lụcđộng từngoại động từ (transitive)To ornament with, or as if with, emeralds; to make green.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emeraldNguyên thể (infinitive)
  2. emeraldsSố nhiều (plural)
  3. emeraldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. emeraldingPhân từ I (present participle)
  5. more emeraldSo sánh hơn (comparative)
  6. most emeraldSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emerald cutKiểu cắt emerald
emerald greendanh từ, tính từMàu xanh lục bảo
emerald necklaceDây chuyền ngọc lục bảo
emerald ringNhẫn ngọc lục bảo
Emerald Citydanh từ riêngSeattle (một thành phố ở Washington, Hoa Kỳ)
Emerald Hilldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Gunnedah, miền trung New South Wales, Australia
emerald palmdanh từĐồng nghĩa với zamioculcas
Emerald Isledanh từ riêngBiệt hiệu cho Ireland

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Màu xanh lục
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vert, when blazoning by precious stones.

Ví dụ

  • , , , , , , , .Dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, trong số những loại nổi tiếng và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc và lam ngọc, ngọc lục bảo cùng các dạng đá quý khác của khoáng vật beryl, chrysoberyl, tanzanite, tsavorite, hoàng ngọc và ngọc bích.
  • 16. . , , .16. Như phần thứ nhất. Mào, trên một gò đất màu xanh lục, một con chim ưng đang tung cánh màu vàng kim.
  • insect-queen , / / , / / .Nữ chúa côn trùng của mùa xuân phương đông, / Vượt qua những đồng cỏ xanh màu ngọc lục bảo của Kashmeer / Mời gọi kẻ săn đuổi trẻ tuổi lại gần, / Dẫn chàng đi từ đóa hoa này sang đóa hoa khác / Một cuộc rượt đuổi mệt nhoài và uổng phí thời gian.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngọc lục bảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiemeraude
  2. từ tiếng Pháp cổesmeraude
  3. từ tiếng Latinh bình dân*smaralda

AI