Dịch

beryllium

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Berili, beridanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Be) with an atomic number of 4; a soft silvery-white low density alkaline earth metal with specialist industrial applications.
  2. Nguyên tử berilidanh từđếm được (countable)An atom of this element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. berylliumDạng gốc (base form)
  2. berylliumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beryllium-9danh từĐồng vị ổn định duy nhất của berili, 94Be, có 4 proton và 5 neutron
beryllium oxidedanh từHợp chất tinh thể màu trắng, BeO, được sử dụng trong chất bán dẫn và các ứng dụng gốm sứ chuyên dụng
beryllium carbidedanh từHợp chất nhị phân cứng của berili và cacbon Be₂C
beryllium nitridedanh từNitrat của berili, Be₃N₂
beryllium chloridedanh từChất rắn không màu, hút ẩm với công thức BeCl₂
chronic beryllium diseasedanh từĐồng nghĩa với berylliosis
beryllium aluminateChưa có nghĩa
beryllium copperChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .Berili, magiê, canxi, stronti, bari và radi là các kim loại kiềm thổ.
  • . , . . . .Các nhà khoa học đã sử dụng các loại nguyên tử khác nhau trong thí nghiệm của họ. Đội ngũ Mỹ dùng chùm tia laser để dịch chuyển tức thời các tính chất của một nguyên tử berili, một loại kim loại. Đội ở Áo dùng nguyên tử canxi. Tất cả nguyên tử đều là ion. Điều này có nghĩa chúng mang điện tích.
  • , , , , , .Khi kiểm tra số lượng lớn khoáng vật để tìm heli, Strutt phát hiện rằng một số mẫu beryl, một loại silicat nhôm berili, chứa lượng heli tương đối rất lớn, nhưng chỉ có vết thori, và hoàn toàn không phóng xạ.

AI