Dịch

speckled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có đốm, lấm chấmtính từMarked with dots or spots, spotted.
  2. Lấm chấm rải ráctính từSporadically and irregularly marked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speckledDạng gốc (base form)
  2. more speckledSo sánh hơn (comparative)
  3. most speckledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

speckled tealdanh từAnas flavirostris, một loài mòng két Nam Mỹ
speckled wooddanh từLoài bướm màu nâu và kem có hàng đốm mắt nhỏ, Pararge aegeria, thuộc họ Nymphalidae
speckled bassdanh từĐồng nghĩa với black crappie
speckled troutdanh từLoài cá nước ngọt Bắc Mỹ (Salvelinus fontinalis); cá hồi suối
speckled alderdanh từCây, Alnus incana, ở bán cầu bắc
speckled-bellydanh từThe gadwall (Mareca strepera).chưa dịch
speckled footmandanh từCoscinia cribraria, một loài bướm đêm thuộc họ Arctiidae, được tìm thấy ở một số vùng ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á
speckled boobookdanh từLoài cú boobook, Ninox punctulata, đặc hữu của Sulawesi và các đảo lân cận ở Indonesia; bộ lông phủ đầy đốm trắng dày đặc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • bird's .Trứng của loài chim này có đốm để ngụy trang.
  • .Bìa vở học sinh kinh điển lấm chấm đen trắng thật vượt thời gian.
  • .Bìa vở ô ly kinh điển lấm chấm đen trắng thật vượt thời gian.

AI