speckled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có đốm, lấm chấmtính từMarked with dots or spots, spotted.
- Lấm chấm rải ráctính từSporadically and irregularly marked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speckledDạng gốc (base form)
- more speckledSo sánh hơn (comparative)
- most speckledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| speckled tealdanh từ | danh từ | Anas flavirostris, một loài mòng két Nam Mỹ |
| speckled wooddanh từ | danh từ | Loài bướm màu nâu và kem có hàng đốm mắt nhỏ, Pararge aegeria, thuộc họ Nymphalidae |
| speckled bassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black crappie |
| speckled troutdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt Bắc Mỹ (Salvelinus fontinalis); cá hồi suối |
| speckled alderdanh từ | danh từ | Cây, Alnus incana, ở bán cầu bắc |
| speckled-bellydanh từ | danh từ | The gadwall (Mareca strepera).chưa dịch |
| speckled footmandanh từ | danh từ | Coscinia cribraria, một loài bướm đêm thuộc họ Arctiidae, được tìm thấy ở một số vùng ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á |
| speckled boobookdanh từ | danh từ | Loài cú boobook, Ninox punctulata, đặc hữu của Sulawesi và các đảo lân cận ở Indonesia; bộ lông phủ đầy đốm trắng dày đặc |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc speckledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bird's .Trứng của loài chim này có đốm để ngụy trang.
- .Bìa vở học sinh kinh điển lấm chấm đen trắng thật vượt thời gian.
- .Bìa vở ô ly kinh điển lấm chấm đen trắng thật vượt thời gian.