Dịch

shiner

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Người tỏa sáng; nguồn sángdanh từOne who shines; a luminary.
  2. Người đánh bóngdanh từOne who causes things to shine; a polisher.
  3. Mắt thâm tímdanh từA black eye.
  4. Mắt gấu trúcdanh từRaccoon eyes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shinerDạng gốc (base form)
  2. shinersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

golden shinerdanh từLoài cá, Notemigonus crysoleucas
phantom shinerdanh từLoài cá Notropis orca, trước đây là loài đặc hữu của Texas và Mexico, được cho là đã tuyệt chủng vào năm 1996
scarlet shinerdanh từLoài cá thuộc loài Lythrurus fasciolaris, có nguồn gốc từ vùng nước ngọt phía đông Hoa Kỳ
bigmouth shinerdanh từCá tuế thuộc loài Notropis dorsalis; một người tỏa sáng phía đông
satinfin shinerdanh từCyprinella analostana, một loài cá ở miền đông Hoa Kỳ
spottail shinerdanh từĐồng nghĩa với spawn eater
comely shinerChưa có nghĩa
flagfin shinerChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Cá vây đỏ
  1. Any of numerous species of small freshwater American cyprinoid fishes of Notropis, Lythrurus, and allied genera, such as the redfin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischyner

Ví dụ

  • ?Cậu bị thâm mắt thế à?
  • .Đó là một vết thâm tím.

AI