Dịch

matt

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:matteViền bo tranh, bo tranh

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mờ, nhám, không bóngtính từAlternative spelling of matte.
  2. Phông nền kỹ xảo, lớp mặt nạdanh từAlternative spelling of matte (“background, often painted or created with computers”).
  3. Sten đồng, hợp kim đồng thôdanh từAlternative spelling of mat (“an alloy in coppersmithing”).
  4. Làm mờ, đánh nhámđộng từAlternative form of matte (“to produce a dull, lustreless surface on metal”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mattDạng gốc (base form)
  2. mattsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

matt blackĐen mờ, đen nhám
matt finishLớp hoàn thiện mờ
matt paintSơn mờ
matt paperGiấy mờ, giấy nhám
Matt.danh từ riêngViết tắt của Matthew
semi-mattChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dụng cụ làm mờ
  1. Dụng cụ làm mờ, cây đánh nhámAlternative form of matte (“instrument for producing a dull, lustreless surface”).

Ví dụ

  • , .Bên ngoài, bầu trời sà thấp, xám xịt và lạnh lẽo, với một vẻ mờ đục mà tôi nhận ra từ hồi còn sống quanh đây.
  • .Dan đánh Matt chảy máu bê bết.
  • .Dan gặp Matt ở trong tù.

AI