matt
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpUSnguồn
Dạng gốc:matteViền bo tranh, bo tranh
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mờ, nhám, không bóngtính từAlternative spelling of matte.
- Phông nền kỹ xảo, lớp mặt nạdanh từAlternative spelling of matte (“background, often painted or created with computers”).
- Sten đồng, hợp kim đồng thôdanh từAlternative spelling of mat (“an alloy in coppersmithing”).
- Làm mờ, đánh nhámđộng từAlternative form of matte (“to produce a dull, lustreless surface on metal”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mattDạng gốc (base form)
- mattsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| matt black | Đen mờ, đen nhám | |
| matt finish | Lớp hoàn thiện mờ | |
| matt paint | Sơn mờ | |
| matt paper | Giấy mờ, giấy nhám | |
| Matt.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Matthew |
| semi-matt | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dụng cụ làm mờ
- Dụng cụ làm mờ, cây đánh nhámAlternative form of matte (“instrument for producing a dull, lustreless surface”).
Họ từ (word family)
cùng gốc matteVí dụ
- , .Bên ngoài, bầu trời sà thấp, xám xịt và lạnh lẽo, với một vẻ mờ đục mà tôi nhận ra từ hồi còn sống quanh đây.
- .Dan đánh Matt chảy máu bê bết.
- .Dan gặp Matt ở trong tù.