Dịch

self-luminous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát sángtính từLight-emitting.
  2. Có độ sáng trên 100%tính từHaving a luminosity exceeding 100%.
  3. Nổi tiếng hay nổi tiếng vì đức hạnh hay sự vĩ đạitính từProminent or famous for virtue or greatness.
  4. Tự chiếu sáng; chỉ có thể được biết như là cái tôi rõ ràng của nó; tự hiển nhiêntính từSelf-illuminating; knowable only as its unambiguous self; self-evident.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-luminousDạng gốc (base form)
  2. more self-luminousSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-luminousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tự nhận thức
  1. Tự nhận thức; có thể tự mình biết đượcSelf-aware; knowable by itself.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Ohshima ( 1911 ) .
  • , — .
  • , ; , , , self-attesting .

AI