self-luminous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát sángtính từLight-emitting.
- Có độ sáng trên 100%tính từHaving a luminosity exceeding 100%.
- Nổi tiếng hay nổi tiếng vì đức hạnh hay sự vĩ đạitính từProminent or famous for virtue or greatness.
- Tự chiếu sáng; chỉ có thể được biết như là cái tôi rõ ràng của nó; tự hiển nhiêntính từSelf-illuminating; knowable only as its unambiguous self; self-evident.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-luminousDạng gốc (base form)
- more self-luminousSo sánh hơn (comparative)
- most self-luminousSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tự nhận thức
- Tự nhận thức; có thể tự mình biết đượcSelf-aware; knowable by itself.