Nghĩa chính
- Được tô màu rực rỡtính từIrradiated by light, lit.
- Được vẽ minh họa, trang trí hoa mỹtính từDecorated and illustrated.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của illuminateđộng từsimple past and past participle of illuminate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illuminatedDạng gốc (base form)
- more illuminatedSo sánh hơn (comparative)
- most illuminatedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc illuminatedĐồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Một tia sáng ngọc lục bảo chiếu sáng khu rừng trong chốc lát, rồi viên đá biến mất.
- , , ; .Những cuốn sách in trên giấy da bê, các Sách Kinh Giờ của Đức Mẹ Đồng Trinh, và sách chép tay có vẽ tranh trang trí đều được cố ý lược bỏ khỏi danh sách này; vì đây là những món đồ hiếm chỉ người giàu mới có thể với tới.
- . . . . .Cơn bão đã qua. Biển lặng. Đêm tối dần qua. Ngôi sao trên trời của bạn lại toả sáng. Con đường của bạn trên mặt đất lại được soi sáng.