Dịch

illuminated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được tô màu rực rỡtính từIrradiated by light, lit.
  2. Được vẽ minh họa, trang trí hoa mỹtính từDecorated and illustrated.
  3. Quá khứ và quá khứ phân từ của illuminateđộng từsimple past and past participle of illuminate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illuminatedDạng gốc (base form)
  2. more illuminatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most illuminatedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Một tia sáng ngọc lục bảo chiếu sáng khu rừng trong chốc lát, rồi viên đá biến mất.
  • , , ; .Những cuốn sách in trên giấy da bê, các Sách Kinh Giờ của Đức Mẹ Đồng Trinh, và sách chép tay có vẽ tranh trang trí đều được cố ý lược bỏ khỏi danh sách này; vì đây là những món đồ hiếm chỉ người giàu mới có thể với tới.
  • . . . . .Cơn bão đã qua. Biển lặng. Đêm tối dần qua. Ngôi sao trên trời của bạn lại toả sáng. Con đường của bạn trên mặt đất lại được soi sáng.

AI