shadowed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bóng đổ, được tạo bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Depicted with shading, as if showing areas in shadow.
Họ từ (word family)
cùng gốc shadowedVí dụ
- , , Maid's , Cailly , , , flame-colour, .Do đó, một tháng sau, theo ý muốn của Nữ chiến binh, nhà vua đã ban cho Guy de Cailly một huy hiệu mới trên nền xanh lam, ba đầu thiên thần có cánh, có râu màu lửa, tức là vàng hoặc đổ bóng đỏ.
- .Anh ấy nghĩ mình đang bị một thám tử tư theo dõi.
- .Khuôn mặt anh bị che khuất khỏi ánh sáng.