Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unshadowed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị che bóng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not shadowed; not covered by a shadow.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
shadowed
Ví dụ
on
the
rough
sea
ice
you
may
on
an
unshadowed
day
…
fall
over
a
chunk
of
ice
that
is
kneehigh
AI
1
Không bị che bóng
1
Không bị che bóng
1
Không bị che bóng