Nghĩa chính
- Được chiếu sáng, thắp sángtính từFilled with light; illuminated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lightedDạng gốc (base form)
- more lightedSo sánh hơn (comparative)
- most lightedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| torch-lightedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với torch-lit |
Ví dụ
- .Cô ấy châm một điếu thuốc.
- .Ken thắp nến.
- Mary's .Khuôn mặt của Mary bừng sáng lên.