Dịch

lighted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chiếu sáng, thắp sángtính từFilled with light; illuminated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lightedDạng gốc (base form)
  2. more lightedSo sánh hơn (comparative)
  3. most lightedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

torch-lightedtính từĐồng nghĩa với torch-lit

Ví dụ

  • .Cô ấy châm một điếu thuốc.
  • .Ken thắp nến.
  • Mary's .Khuôn mặt của Mary bừng sáng lên.

AI