Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlighted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có ánh sáng, không thắp đèn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not lit.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unlighted
lighted
Được chiếu sáng, thắp sáng
tính từ
unlighted
ness
Tính không được chiếu sáng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lighted
Ví dụ
I
hate
walking
into
an
unlighted
room
;
the
monsters
might
eat
me
.
AI
1
Không có ánh sáng
1
Không có ánh sáng
1
Không có ánh sáng