Dịch

soggy

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sũng nước, ẩm ướt, nhãotính từSoaked with moisture or other liquid.
  2. Tẻ nhạt, nhàm chántính từuninteresting, dull

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soggyDạng gốc (base form)
  2. soggierSo sánh hơn (comparative)
  3. soggiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

soggy biscuitdanh từTrò chơi thủ dâm xung quanh bánh quy, ai xuất tinh cuối cùng lên bánh sẽ buộc phải ăn chiếc bánh đó
muh soggy kneesdanh từSự khinh miệt
never eat soggy wheatChưa có nghĩa
never eat soggy Weet-BixChưa có nghĩa
never eat soggy wafflesChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sũng nước

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , . [...].""Mặc dù cuối cùng chúng tôi bị ướt sũng, cảm giác về những gì chúng tôi đạt được và lượng calo đốt cháy đã bù đắp phần nào cho mái tóc và quần áo ẩm ướt. [...]."
  • một bộ phim tẻ nhạt
  • .Chú mèo tội nghiệp ướt sũng cả người.

AI