Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đầy, không chứa thêmtính từkhông so sánh (not comparable)Full; unable to hold or contain any more.
- Ướt sũng, ngập nướctính từSoaked or drenched with moisture.
- Bão hòatính từkhông so sánh (not comparable)Containing all the solute that can normally be dissolved at a given temperature.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của saturateđộng từsimple past and past participle of saturate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saturatedDạng gốc (base form)
- more saturatedSo sánh hơn (comparative)
- most saturatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saturated color | Màu bão hòa | |
| saturated fats | Chất béo bão hòa | |
| saturated market | Thị trường bão hòa | |
| saturated soil | Đất bão hòa | |
| saturated solutiondanh từ | danh từ | Dung dịch bão hòa |
| saturated vapor | Hơi bão hòa | |
| saturated fatdanh từ | danh từ | Loại chất béo trong chế độ ăn bao gồm các chuỗi axit béo chỉ chứa các liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon và được bão hòa hoàn toàn với các nguyên tử hydro |
| saturated zonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với phreatic zone |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Bão hòa (hóa học)
- Having all available valence bonds filled; especially of any organic compound containing only single bonds between carbon atoms.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc saturatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy tự bão hòa mình bằng ánh nắng
- .Chất béo bão hòa gây viêm
- .Mặt đất đã bão hòa muối