Dịch

waterlogged

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngập nước, úng nướctính từSoaked with water.
  2. Ngập nước sắp chìmtính từIn danger of sinking because of excess water onboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waterloggedDạng gốc (base form)
  2. more waterloggedSo sánh hơn (comparative)
  3. most waterloggedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc waterlogged

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngập nước

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cơn lũ lụt bất ngờ từ tàn tích của Ida đã biến những khung cảnh quen thuộc của cuộc sống ở New York thành sự hỗn loạn ngập nước và thế giới khác vào tối thứ Tư.
  • .Mặt đất ngập nước sau nhiều ngày mưa.
  • một chiếc tàu đầy nước

AI