Nghĩa chính
- Ướt sũng, ướt đẫmtính từCompletely wet; sodden
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drenchedDạng gốc (base form)
- more drenchedSo sánh hơn (comparative)
- most drenchedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sun-drenchedtính từ | tính từ | Ngập nắng, đầy nắng |
Ví dụ
- , / / Chà, tôi đang chật vật sống từng ngày, vững vàng và chắc chắn / Không có gì khốn khổ hơn những gì tôi phải chịu đựng / Tôi đẫm mình trong ánh sáng chiếu rọi từ mặt trời
- .Kalman đã ướt sũng.
- .Những cuốn sách đã bị ướt sũng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc drenchedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha