Dịch

drenched

B1tính từ (adjective)
US/dɹɛnt͡ʃt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ướt sũng, ướt đẫmtính từCompletely wet; sodden

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drenchedDạng gốc (base form)
  2. more drenchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most drenchedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sun-drenchedtính từNgập nắng, đầy nắng

Ví dụ

  • , / / Chà, tôi đang chật vật sống từng ngày, vững vàng và chắc chắn / Không có gì khốn khổ hơn những gì tôi phải chịu đựng / Tôi đẫm mình trong ánh sáng chiếu rọi từ mặt trời
  • .Kalman đã ướt sũng.
  • .Những cuốn sách đã bị ướt sũng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc drenched

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI