Dịch

soaking wet

tính từ (adjective)
US/ˈsoʊkɪŋ ˈwɛt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ướt sũngtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely wet.
  2. Tối đa; nhiều nhấttính từkhông so sánh (not comparable)As a maximum; at most.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.
  • , , .
  • .

AI