Nghĩa chính
- Ướt sũngtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely wet.
- Tối đa; nhiều nhấttính từkhông so sánh (not comparable)As a maximum; at most.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.
- , , .
- .