Dịch

empapado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/empaˈpado/

Nghĩa chính

  1. Ướt sũng, ướt đẫmtính từsodden, drenched (very wet)
  2. Ướt sũng, thấm đẫmtính từsoaked
  3. Quá khứ phân từ của empaparđộng từpast participle of empapar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empapadoDạng gốc (base form)
  2. empapadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. empapadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. empapadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • " ." ". ¡!""Tôi ướt đẫm mồ hôi rồi." "Tránh xa ra. Cậu bốc mùi quá!"
  • Tom .Áo sơ mi của Tom ướt đẫm mồ hôi.
  • .Họ ướt đẫm mồ hôi hoàn toàn.

AI