empapado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/empaˈpado/
Nghĩa chính
- Ướt sũng, ướt đẫmtính từsodden, drenched (very wet)
- Ướt sũng, thấm đẫmtính từsoaked
- Quá khứ phân từ của empaparđộng từpast participle of empapar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- " ." ". ¡!""Tôi ướt đẫm mồ hôi rồi." "Tránh xa ra. Cậu bốc mùi quá!"
- Tom .Áo sơ mi của Tom ướt đẫm mồ hôi.
- .Họ ướt đẫm mồ hôi hoàn toàn.