Dịch

parched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khô, khô hạntính từDry.
  2. Khát khô cổ, rất kháttính từVery thirsty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parchedDạng gốc (base form)
  2. more parchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most parchedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khô

Ví dụ

  • ; . , , .Buổi sáng tôi đến tòa án; môi và cổ họng tôi khô khốc. Tôi không dám hỏi câu hỏi định mệnh, nhưng người ta quen mặt tôi, và viên cảnh sát đã đoán được lý do tôi đến.
  • .Tôi khá khát nước.
  • .Cổ họng tôi khô khốc.

AI