Nghĩa chính
- Khô, khô hạntính từDry.
- Khát khô cổ, rất kháttính từVery thirsty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parchedDạng gốc (base form)
- more parchedSo sánh hơn (comparative)
- most parchedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Xuất hiện ở từ khác
- dryđồng nghĩakhô hạn, thường dùng cho đất đai hoặc cổ họng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khô
Họ từ (word family)
cùng gốc parchedVí dụ
- ; . , , .Buổi sáng tôi đến tòa án; môi và cổ họng tôi khô khốc. Tôi không dám hỏi câu hỏi định mệnh, nhưng người ta quen mặt tôi, và viên cảnh sát đã đoán được lý do tôi đến.
- .Tôi khá khát nước.
- .Cổ họng tôi khô khốc.