Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unparched
tính từ
(adjective)
/
ʌ
n
ˈ
p
ɑː
(ɹ)
t
͡
ʃ
t
/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa
1
Không khô cằn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not parched.
1 nghĩa khác
Tính từ
(adjective)
1
Khô cạn
Khô cạn
không so sánh
(not comparable)
Khô cạn; bị héo do nóng
Dried up; withered by heat.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
parched
Ví dụ
To
one
fresh
from
the
baked
Australian
plains
,
there
is
likeness
between
any
green
and
humid
land
and
the
last
unparched
country
that
he
may
have
seen
.
AI
1
Không khô cằn
1
Không khô cằn
1
Không khô cằn