Dịch

sear

C2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/sɪə̯(ɹ)/nguồnUS/sɪɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Héo, khô; tàn (hoa; lá)tính từDry; withered, especially of vegetation.
  2. Làm cháy xémđộng từngoại động từ (transitive)To char, scorch, or burn the surface of (something) with a hot instrument.
  3. Làm héođộng từTo wither; to dry up.
  4. Vết cháy xémdanh từA scar produced by searing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. searNguyên thể (infinitive)
  2. searsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. searedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. searingPhân từ I (present participle)
  5. searerSo sánh hơn (comparative)
  6. more searSo sánh hơn (comparative)
  7. most searSo sánh nhất (superlative)
  8. searestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sear stháp chảo cái gì, làm sém cái gì
  • sear sblàm ai đau đớn, thiêu đốt aiFeelings of guilt seared him.Cảm giác tội lỗi thiêu đốt anh ấy.

Cụm từ (phrase)

auto seardanh từThiết bị cho phép súng tự nạp chốt đóng hoạt động đáng tin cậy trong chế độ bắn hoàn toàn tự động bằng cách ngăn búa hoặc búa rơi cho đến khi chốt đầy pin
reverse-searđộng từNấu (bít tết, v.v.) ở nhiệt độ thấp cho đến khi phần giữa đạt đến nhiệt độ mong muốn, sau đó nấu bên ngoài ở nhiệt độ cao để làm chín

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Làm chai lì
  1. ngoại động từ (transitive)To make callous or insensible.

Ví dụ

  • / , / , / .Gió mùa thu cuốn đi những chiếc lá khô héo nhất, nhưng bông hoa của chúng ta vẫn đang độ nở rộ, khi sự tàn úa đã ở rất gần.
  • .Anh ấy thích áp chảo bò bít tết cho cháy xém bên ngoài nhưng vẫn tái ở giữa.
  • , .Cô ấy có thể dễ dàng trở thành nữ thần mùa màng, vì người Hy Lạp cổ đại gieo hạt vào mùa thu và gặt vào mùa xuân trước khi cái nóng khô hạn của mùa hè có thể thiêu rụi mùa màng trên đồng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Héo

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisere
  2. từ tiếng Anh cổsēar
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sauʀ(ī)

Cùng gốc (doublet)seresare

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseren
  2. từ tiếng Anh cổsēarian“to become sere, to grow sear, wither, pine away”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sauʀēn“to dry out, become dry”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổserre“claw, talon, grasp”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI