anhydrous
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có ít hoặc không có nướctính từHaving little or no water.
- Không có nước kết tinhtính từHaving no water of crystallization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anhydrousDạng gốc (base form)
- more anhydrousSo sánh hơn (comparative)
- most anhydrousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anhydrous limedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quicklime |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὕδωρhúdōr“water”
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anhydrousTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- muối khan
- trạng thái khan