Dịch

anhydrous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ít hoặc không có nướctính từHaving little or no water.
  2. Không có nước kết tinhtính từHaving no water of crystallization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anhydrousDạng gốc (base form)
  2. more anhydrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most anhydrousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anhydrous limedanh từĐồng nghĩa với quicklime

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὕδωρhúdōr“water”

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc anhydrous

Ví dụ

  • muối khan
  • trạng thái khan

AI