Dịch

hydrous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có nướctính từkhông so sánh (not comparable)Containing combined water; hydrated.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

hydrous pyrolysisdanh từNhiệt phân với sự có mặt của nước

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc hydrous

Nguồn gốc (etymology)

hydro--ous

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὑδροῦςhudroûs

Cùng gốc (doublet)OtrantoHydruntum

AI