Dịch

hydro-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nướctiền tốwater
  2. Chất lỏngtiền tốliquid
  3. Một hợp chất ngậm nướctiền tốa hydrous compound
  4. hydrogenchưa dịchtiền tố

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

glacio-hydro-isostatictính từGlacioisostatic và hydroisostatic
aero-hydro-servo-elastictính từCả hydroelastic và aeroservoelastic
aero-servo-hydro-elastictính từĐồng nghĩa với aero-hydro-servo-elastic
aero-hydro-servo-elasticitydanh từĐiều kiện đàn hồi aero-hydro-servo
hydro-airplanedanh từĐồng nghĩa với seaplane
hydro-geothermaltính từSử dụng nước được làm nóng bằng địa nhiệt
hydrofluosilicic aciddanh từHợp chất có tính ăn mòn rất cao, có công thức hóa học H₂SiF₆, được tạo ra trong núi lửa
hydroiodic aciddanh từAxit hình thành khi hydro iodua hòa tan trong nước

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Hydrozoa
  1. Hydrozoachưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổῠ̔δρο-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI