Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nướctiền tốwater
- Chất lỏngtiền tốliquid
- Một hợp chất ngậm nướctiền tốa hydrous compound
- hydrogenchưa dịchtiền tố
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glacio-hydro-isostatictính từ | tính từ | Glacioisostatic và hydroisostatic |
| aero-hydro-servo-elastictính từ | tính từ | Cả hydroelastic và aeroservoelastic |
| aero-servo-hydro-elastictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với aero-hydro-servo-elastic |
| aero-hydro-servo-elasticitydanh từ | danh từ | Điều kiện đàn hồi aero-hydro-servo |
| hydro-airplanedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với seaplane |
| hydro-geothermaltính từ | tính từ | Sử dụng nước được làm nóng bằng địa nhiệt |
| hydrofluosilicic aciddanh từ | danh từ | Hợp chất có tính ăn mòn rất cao, có công thức hóa học H₂SiF₆, được tạo ra trong núi lửa |
| hydroiodic aciddanh từ | danh từ | Axit hình thành khi hydro iodua hòa tan trong nước |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Hydrozoa
- Hydrozoachưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc hydro-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổῠ̔δρο-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha