hydrofluoric
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Flohyddrictính từkhông so sánh (not comparable)Containing hydrogen and fluorine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrofluoric aciddanh từ | danh từ | Dung dịch hydro florua, HF, trong nước; nó là một axit yếu nhưng có tính ăn mòn cao, được sử dụng trong sản xuất các hợp chất flo và trong luyện kim |