Dịch

teary

B2tính từ (adjective)
UK/ˈtɪəɹi/US/ˈtɪɚi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đẫm lệ, rưng rưngtính từOf a person, having eyes filled with tears; inclined to cry.
  2. Đẫm nước mắt, rưng rưngtính từOf eyes, filled with tears.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tearyDạng gốc (base form)
  2. tearierSo sánh hơn (comparative)
  3. teariestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

teary-eyedtính từCó nước mắt trong mắt, như thể đang khóc

Nguồn gốc (etymology)

tear-y

  1. từ tiếng Anh trung đạitery

Ví dụ

  • ; .Hèn chi Ryan rưng rưng; cậu ấy nhớ bố mẹ.
  • girlfriend's .Wade nhìn vào đôi mắt đẫm nước mắt của bạn gái anh.
  • " ! !" Yoshiki ."Trời lạnh quá! Tôi ghét nó!" Yoshiki phàn nàn với khuôn mặt đẫm lệ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI