Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đang khóctính từkhông so sánh (not comparable)That cries.
- Cấp bách, khẩn thiếttính từkhông so sánh (not comparable)That demands action or attention; desperate.
- Tiếng khóc, sự khóc thandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who cries; a weeping or shouting.
- Khóc, kêu lađộng từpresent participle and gerund of cry
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cryingDạng gốc (base form)
- cryingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burst out crying | Bật khóc | |
| crying need | Nhu cầu cấp thiết | |
| crying shamedanh từ | danh từ | Điều quá đáng tiếc |
| hear crying | Nghe thấy tiếng khóc | |
| start crying | Bắt đầu khóc | |
| stop crying | Ngừng khóc | |
| for crying out loudthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự thất vọng, bực tức hoặc khó chịu |
| crying calldanh từ | danh từ | Cuộc gọi được thực hiện bởi một người chơi có bài yếu vì họ đã có một số tiền lớn trong tiền cược |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đáng tiếc
- không so sánh (not comparable)Đáng tiếc, tồi tệ, đáng chê tráchThat deserves rebuke or censure; deplorable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cryingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đứa trẻ đang khóc trên phố rõ ràng là bị lạc đường.
- .Có một nhu cầu cấp bách về việc bổ sung thêm lao động chân tay ở đất nước này.
- !Thật là một sự bất công tày trời khi hắn có thể trót lọt trốn thoát sau việc đó!