Dịch

crying

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đang khóctính từkhông so sánh (not comparable)That cries.
  2. Cấp bách, khẩn thiếttính từkhông so sánh (not comparable)That demands action or attention; desperate.
  3. Tiếng khóc, sự khóc thandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who cries; a weeping or shouting.
  4. Khóc, kêu lađộng từpresent participle and gerund of cry

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cryingDạng gốc (base form)
  2. cryingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

burst out cryingBật khóc
crying needNhu cầu cấp thiết
crying shamedanh từĐiều quá đáng tiếc
hear cryingNghe thấy tiếng khóc
start cryingBắt đầu khóc
stop cryingNgừng khóc
for crying out loudthán từDùng để thể hiện sự thất vọng, bực tức hoặc khó chịu
crying calldanh từCuộc gọi được thực hiện bởi một người chơi có bài yếu vì họ đã có một số tiền lớn trong tiền cược

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng tiếc
  1. không so sánh (not comparable)Đáng tiếc, tồi tệ, đáng chê tráchThat deserves rebuke or censure; deplorable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đứa trẻ đang khóc trên phố rõ ràng là bị lạc đường.
  • .Có một nhu cầu cấp bách về việc bổ sung thêm lao động chân tay ở đất nước này.
  • !Thật là một sự bất công tày trời khi hắn có thể trót lọt trốn thoát sau việc đó!

AI