Dịch

smiling

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tươi cười, hớn hởtính từThat smiles or has a smile.
  2. Sự cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to smile.
  3. Cườiđộng từpresent participle and gerund of smile

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smilingDạng gốc (base form)
  2. smilingsSố nhiều (plural)
  3. more smilingSo sánh hơn (comparative)
  4. most smilingSo sánh nhất (superlative)
  5. smilingestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

smiling broadlyCười rạng rỡ
smiling eyesÁnh mắt tươi cười
smiling faceGương mặt tươi cười
smiling gentlyCười nhẹ nhàng
smiling politelyCười lịch sự
smiling widelyCười tươi
smiling deathdanh từTình huống một bệnh nhân mắc hội chứng đè bẹp vui vẻ trước khi được giải phóng nhưng lại tử vong ngay sau đó khi áp lực đè nén đột ngột được giải phóng
smiling assassindanh từKẻ đâm sau lưng có vẻ ngoài thân thiện

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , . .Serene, tươi cười, bí ẩn, cô đối mặt với anh không hề tỏ ra sợ hãi trong đôi mắt đen.
  • […] Father's , […]Chúng ta […] sẽ lên thiên đường của Cha, nơi hưởng niềm vui vĩnh cửu trước nhan thánh Người […]
  • "," , ."Xin chào." Tom mỉm cười và nói.

AI