Nghĩa chính
- Tươi cười, hớn hởtính từThat smiles or has a smile.
- Sự cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to smile.
- Cườiđộng từpresent participle and gerund of smile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smilingDạng gốc (base form)
- smilingsSố nhiều (plural)
- more smilingSo sánh hơn (comparative)
- most smilingSo sánh nhất (superlative)
- smilingestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smiling broadly | Cười rạng rỡ | |
| smiling eyes | Ánh mắt tươi cười | |
| smiling face | Gương mặt tươi cười | |
| smiling gently | Cười nhẹ nhàng | |
| smiling politely | Cười lịch sự | |
| smiling widely | Cười tươi | |
| smiling deathdanh từ | danh từ | Tình huống một bệnh nhân mắc hội chứng đè bẹp vui vẻ trước khi được giải phóng nhưng lại tử vong ngay sau đó khi áp lực đè nén đột ngột được giải phóng |
| smiling assassindanh từ | danh từ | Kẻ đâm sau lưng có vẻ ngoài thân thiện |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc smilingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , . .Serene, tươi cười, bí ẩn, cô đối mặt với anh không hề tỏ ra sợ hãi trong đôi mắt đen.
- […] Father's , […]Chúng ta […] sẽ lên thiên đường của Cha, nơi hưởng niềm vui vĩnh cửu trước nhan thánh Người […]
- "," , ."Xin chào." Tom mỉm cười và nói.