sonriente
A1tính từ (adjective)
/sonˈrjente/
Nghĩa chính
- Tươi cười, mỉm cườitính từsmiling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sonrienteDạng gốc (base form)
- sonrientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cara sonriente | Khuôn mặt tươi cười | |
| mirada sonriente | Ánh nhìn tươi cười | |
| persona sonriente | Người hay cười | |
| niño sonriente | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Ali .Ali đưa ra một khuôn mặt cười tươi để động viên tôi.
- .Cô ấy luôn vui vẻ và cười tươi.
- .Khi chúng tôi đến, Tamara đã ở đó chờ chúng tôi, cười tươi.