Dịch

risueño

B2tính từ (adjective)
/riˈsweɲo/

Nghĩa chính

  1. Hay cười, tươi cười, rạng rỡtính từsmiling, beaming
  2. Vui tươi, yêu đờitính từfun, fun-loving
  3. Tươi sáng, đầy hứa hẹntính từbright, sunny (future)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. risueñoDạng gốc (base form)
  2. risueñasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. risueñosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. risueñaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Adrián là một cậu bé mũm mĩm và hay cười.
  • .Alicia là một phụ nữ ngoài năm mươi dáng người thấp với đôi mắt biết cười nhưng lại rất sợ kim tiêm.
  • , .Con của Candelas rất hóm hỉnh, hay cười và lanh lợi.

AI