Nghĩa chính
- Dàn dụa nước mắttính từCrying; weeping.
- Cười; trong sự hoài nghitính từLaughing; in disbelief.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end in tearsđộng từ | động từ | Kết thúc tồi tệ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Igor đã làm Anna khóc.
- .
- .