Dịch

sobbing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiếng nức nở, tiếng khóc nức nởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Act of one who sobs; a crying or weeping.
  2. Thổn thứctính từkhông so sánh (not comparable)That or who sobs.
  3. Khóc nức nởđộng từpresent participle and gerund of sob

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sobbingDạng gốc (base form)
  2. sobbingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

uncontrollable sobbingTiếng khóc nấc không kìm được

Ví dụ

  • một đứa trẻ đang nức nở
  • .Tôi nghe thấy anh ấy khóc nức nở.
  • .Tôi nghe thấy bạn khóc nức nở.

AI