Dịch

sob

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự khóc thổn thứcdanh từA cry with a short, sudden expulsion of breath.
  2. Tiếng thổn thứcdanh từThe sound of sob.
  3. Khóc thổn thức, thổn thức, khóc hu huđộng từnội động từ (intransitive)To weep with convulsive gasps.
  4. Nói (điều gì đó) trong khi đang nức nởđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) while sobbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sobNguyên thể (infinitive)
  2. sobsSố nhiều (plural)
  3. sobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sobbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sob sth (out)nức nở nói cái gìHe sobbed out his troubles.Anh ấy nức nở kể về những nỗi khổ của mình.

Cụm từ (phrase)

choke back a sobNén tiếng nức nở
give a sobThốt lên tiếng nức nở
loud sobTiếng nức nở to
sob quietlyKhóc thầm
sob storydanh từChuyện sướt mướt
sob uncontrollablyKhóc không kiểm soát
sob stuffdanh từChất liệu giàu tình cảm
sob sisterdanh từNhà báo, thường là nữ, chủ yếu viết những bài tình cảm hoặc có chuyên mục tư vấn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngâm
  1. To soak.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisobben
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạisabben“to drool, slobber, salivate”

Ví dụ

  • “ , ! (, ) , () () ; () (, ) .”“Chồng tôi, than ôi! Người mà tôi giờ đây (nức nở, nức nở) thương tiếc, / Cách đây không lâu (nức nở) được đưa đến ngôi mộ này (nức nở); / Và (nức nở) người nằm yên nghỉ trong ngôi mộ này (nức nở, nức nở).”
  • .Cô ấy đang khóc thổn thức vì cô ấy cảm thấy đau khổ.
  • " !" .“Anh ấy không yêu tôi!” cô nức nở nói.

AI