Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự khóc thổn thứcdanh từA cry with a short, sudden expulsion of breath.
- Tiếng thổn thứcdanh từThe sound of sob.
- Khóc thổn thức, thổn thức, khóc hu huđộng từnội động từ (intransitive)To weep with convulsive gasps.
- Nói (điều gì đó) trong khi đang nức nởđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) while sobbing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sob sth (out)nức nở nói cái gìHe sobbed out his troubles.Anh ấy nức nở kể về những nỗi khổ của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choke back a sob | Nén tiếng nức nở | |
| give a sob | Thốt lên tiếng nức nở | |
| loud sob | Tiếng nức nở to | |
| sob quietly | Khóc thầm | |
| sob storydanh từ | danh từ | Chuyện sướt mướt |
| sob uncontrollably | Khóc không kiểm soát | |
| sob stuffdanh từ | danh từ | Chất liệu giàu tình cảm |
| sob sisterdanh từ | danh từ | Nhà báo, thường là nữ, chủ yếu viết những bài tình cảm hoặc có chuyên mục tư vấn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngâm
- To soak.
Họ từ (word family)
cùng gốc sobNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisobben
- từ tiếng Hạ Đức trung đạisabben“to drool, slobber, salivate”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ , ! (, ) , () () ; () (, ) .”“Chồng tôi, than ôi! Người mà tôi giờ đây (nức nở, nức nở) thương tiếc, / Cách đây không lâu (nức nở) được đưa đến ngôi mộ này (nức nở); / Và (nức nở) người nằm yên nghỉ trong ngôi mộ này (nức nở, nức nở).”
- .Cô ấy đang khóc thổn thức vì cô ấy cảm thấy đau khổ.
- " !" .“Anh ấy không yêu tôi!” cô nức nở nói.