sobby
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rất buồn; có xu hướng khóc nức nở (khóc với những cơn co giật)tính từVery sad; inclined to sob (weep with convulsive gasps).
- Giống hoặc đặc trưng của một tiếng nức nởtính từResembling or characteristic of a sob.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã được khóc nức nở (ướt sũng)
- Đã được khóc nức nở (ướt sũng); bão hòa với độ ẩmThat has been sobbed (soaked); saturated with moisture.