Dịch

sobby

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rất buồn; có xu hướng khóc nức nở (khóc với những cơn co giật)tính từVery sad; inclined to sob (weep with convulsive gasps).
  2. Giống hoặc đặc trưng của một tiếng nức nởtính từResembling or characteristic of a sob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sobbyDạng gốc (base form)
  2. sobbierSo sánh hơn (comparative)
  3. sobbiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đã được khóc nức nở (ướt sũng)
  1. Đã được khóc nức nở (ướt sũng); bão hòa với độ ẩmThat has been sobbed (soaked); saturated with moisture.

Nguồn gốc (etymology)

sob“cry”-y

Ví dụ

  • , , .
  • , ; ; , ; […]

AI