sollozo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/soˈʝoθo/
Nghĩa chính
- Tiếng nức nở, tiếng thổn thứcdanh từsob
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại trình thuật của sollozarđộng từfirst-person singular present indicative of sollozar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sollozoDạng gốc (base form)
- sollozosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô bé cảm ơn tôi giữa những tiếng nấc nghẹn khẽ khàng.
- .Ngay khi anh bước vào phòng, cô đã òa khóc nức nở.
- .Tôi đã nghe thấy những tiếng khóc nức nở vọng lại từ phía biển.