Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tan chảytính từWhich is melting, dissolving or liquefying.
- Xúc động, dễ mủi lòngtính từGiven over to strong emotion; tender; aroused; emotional, tearful.
- Sự nóng chảy, sự tan chảydanh từThe process of changing the state of a substance from solid to liquid by heating it past its melting point.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của meltđộng từpresent participle and gerund of melt
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meltingDạng gốc (base form)
- meltingsSố nhiều (plural)
- more meltingSo sánh hơn (comparative)
- most meltingSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)melting potNồi nấu kim loại hoặc nồi tương tự dùng để nung chảy hỗn hợp kim loại, v.vmelting pointĐiểm nóng chảy, nhiệt độ hóa lỏng, nhiệt độ nóng chảylow-meltingCó điểm nóng chảy thấpzone meltingKỹ thuật được sử dụng để tinh chế kim loại, chất bán dẫn hoặc chất rắn khác trong đó hệ thống gia nhiệt từ từ tạo ra một loạt vùng nóng chảy đi qua chất rắn, để lại vật liệu tinh khiết hơn phía sau nóface-meltingCực kỳ nónghigh-meltingCó điểm nóng chảy cao
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Gợi cảm thương
- Gợi cảm thương, làm mủi lòngThat causes one to melt with emotion; able to make others feel tender and emotional.
Họ từ (word family)
cùng gốc meltingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , / , [...]?Điều gì giữ gìn sự trinh bạch của những thiếu nữ đa cảm, trong những buổi khiêu vũ cung đình và dạ hội hóa trang lúc nửa đêm [...]?
- , Allada , - , , .Và ông, Allada Khan, nhận thấy đứa trẻ không khác gì mình - chiếc mũi hiền lành, vầng trán thông minh cùng đôi mắt vừa sống động vừa đượm vẻ ngọt ngào.
- Earth’s , . . , , .Trong số tất cả những biến đổi trên bề mặt Trái Đất do nhiệt độ thay đổi, sự tan chảy của băng thành nước là rõ rệt nhất. Nó mang tính nhị phân. Và đối với vùng đất bên dưới, không khí bên trên cùng sự sống xung quanh, nó thay đổi tất cả.