Dịch

melting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɛltɪŋ/US/ˈmɛltɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tan chảytính từWhich is melting, dissolving or liquefying.
  2. Xúc động, dễ mủi lòngtính từGiven over to strong emotion; tender; aroused; emotional, tearful.
  3. Sự nóng chảy, sự tan chảydanh từThe process of changing the state of a substance from solid to liquid by heating it past its melting point.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của meltđộng từpresent participle and gerund of melt

Ví dụ

  • , / , [...]?Điều gì giữ gìn sự trinh bạch của những thiếu nữ đa cảm, trong những buổi khiêu vũ cung đình và dạ hội hóa trang lúc nửa đêm [...]?
  • , Allada , - , , .Và ông, Allada Khan, nhận thấy đứa trẻ không khác gì mình - chiếc mũi hiền lành, vầng trán thông minh cùng đôi mắt vừa sống động vừa đượm vẻ ngọt ngào.
  • Earth’s , . . , , .Trong số tất cả những biến đổi trên bề mặt Trái Đất do nhiệt độ thay đổi, sự tan chảy của băng thành nước là rõ rệt nhất. Nó mang tính nhị phân. Và đối với vùng đất bên dưới, không khí bên trên cùng sự sống xung quanh, nó thay đổi tất cả.

AI