Nghĩa chính
- Nồi nấu kim loại hoặc nồi tương tự dùng để nung chảy hỗn hợp kim loại, v.vdanh từA crucible, or similar pot, used to fuse mixtures of metals, etc.
- Nơi mà nhiều thứ khác nhau (thường là chủng tộc hoặc văn hóa, nhưng cũng có cả tài năng) kết hợp với nhau và đồng nhấtdanh từA place where many divergent things (often races or cultures, but also talents) come together and are homogenized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melting potDạng gốc (base form)
- melting potsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; .
- .
- .
Nguồn gốc (etymology)
Israel Zangwill đặt ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha