derretimiento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/deretiˈmjento/
Nghĩa chính
- Sự tan chảy, sự nóng chảydanh từmelting
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derretimientoDạng gốc (base form)
- derretimientosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . , .Băng tan không phải là nguyên nhân duy nhất làm nước biển dâng. Khi đại dương ấm lên, nước sẽ giãn nở.
- .Hậu quả từ việc tan chảy phần lớn các vạt băng tuyết ở dãy Himalaya là thảm họa đối với hàng trăm triệu người.
- .Sự tan chảy của các chỏm băng vùng cực cũng có thể góp phần làm mực nước biển dâng cao.