Dịch

derretimiento

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/deretiˈmjento/

Nghĩa chính

  1. Sự tan chảy, sự nóng chảydanh từmelting

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. derretimientoDạng gốc (base form)
  2. derretimientosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Băng tan không phải là nguyên nhân duy nhất làm nước biển dâng. Khi đại dương ấm lên, nước sẽ giãn nở.
  • .Hậu quả từ việc tan chảy phần lớn các vạt băng tuyết ở dãy Himalaya là thảm họa đối với hàng trăm triệu người.
  • .Sự tan chảy của các chỏm băng vùng cực cũng có thể góp phần làm mực nước biển dâng cao.

AI